Sidebar

Điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT (trừ các ngành đào tạo giáo viên, sức khỏe) năm 2023

ại học Đà Nẵng công bố điểm nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT) theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 vào các cơ sở đào tạo thành viên (trừ các ngành đào tạo giáo viên, sức khỏe) như sau:

 

TT

TRƯỜNG/Ngành

Điểm nhận ĐKXT

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

 

1

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

18

2

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

18

3

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

18

4

Kỹ thuật máy tính

18

5

Công nghệ sinh học

17

6

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

17

7

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

15

8

Công nghệ chế tạo máy

18

9

Quản lý công nghiệp

16

10

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

16

11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

17

12

Kỹ thuật Cơ điện tử

18

13

Kỹ thuật nhiệt

16

14

Kỹ thuật Tàu thủy

15

15

Kỹ thuật Điện

16

16

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

17

17

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

18

18

Kỹ thuật hóa học

16

19

Kỹ thuật môi trường

15

20

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

16

21

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

18

22

Kỹ thuật ô tô

18

23

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

16, điểm môn tiếng Anh >=6

24

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

16, điểm môn tiếng Anh >=6

25

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.

18

26

Công nghệ thực phẩm

16

27

Kiến trúc

16, điểm Vẽ MT >=5, điểm môn Toán >=5

28

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18

29

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

16

30

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

16

31

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

15

32

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16

33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

34

Kinh tế xây dựng

16

35

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15

36

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

 

1

Quản trị kinh doanh

18

2

Marketing

18

3

Kinh doanh quốc tế

18

4

Kinh doanh thương mại

18

5

Thương mại điện tử

18

6

Tài chính - Ngân hàng

18

7

Kế toán

18

8

Kiểm toán

18

9

Quản trị nhân lực

18

10

Hệ thống thông tin quản lý

18

11

Khoa học dữ liệu

18

12

Luật

18

13

Luật kinh tế

18

14

Kinh tế

18

15

Quản lý nhà nước

18

16

Thống kê kinh tế

18

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

18

Quản trị khách sạn

18

19

Công nghệ tài chính

18

III

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

1

Công nghệ Sinh học

15

2

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược;

2. Hóa phân tích môi trường

15

3

Công nghệ thông tin

15

4

Văn học

15

5

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

15

6

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

16

7

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

16

8

Văn hoá học

15

9

Tâm lý học

16

10

Công tác xã hội

15

11

Báo chí

16

12

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

13

Vật lý kỹ thuật

15

IV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

 

1

Ngôn ngữ Anh

17

2

Ngôn ngữ Nga

15

3

Ngôn ngữ Pháp

15

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

17

5

Ngôn ngữ Nhật

17

6

Ngôn ngữ Hàn Quốc

17

7

Ngôn ngữ Thái Lan

15

8

Quốc tế học

17

9

Đông phương học

15

10

Ngôn ngữ Anh (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

15

V

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

 

1

Công nghệ thông tin

17

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

15

3

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

15

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

16

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

16

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

15

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

15

9

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)

15

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)

15

11

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

16

13

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

15

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

15

Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

15

16

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hoá học Vật liệu mới)

15

17

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

15

18

Công nghệ kỹ thuật hoá học

15

VI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT&TT VIỆT - HÀN

 

1

Quản trị kinh doanh

15

2

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

15

3

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

15

4

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

15

5

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

15

6

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

15

7

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

15

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

15

9

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)

15

10

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

15

11

Công nghệ thông tin (cử nhân)

15

12

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

15

13

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

15

14

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

15

VII

PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM

 

1

Luật kinh tế

15

2

Quản trị kinh doanh

15

3

Kế toán

15

4

Tài chính - Ngân hàng

15

5

Quản lý nhà nước

15

6

Công nghệ thông tin

15

VIII

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

 

1

Quản trị và Kinh doanh Quốc Tế

18

2

Khoa học Máy tính - Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

17

3

Khoa học Y sinh

18

4

Công nghệ Vật liệu - Chuyên ngành Công nghệ Nano

18

 

Ghi chú:

Điểm nhận đăng ký xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển có nhân hệ số, quy về thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.