THÔNG BÁO
Thu minh chứng học bạ THPT, thành tích học tập (áp dụng cộng điểm) trong tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hình thức chính
quy năm 2026
của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (Trường ĐHSPKT) thông báo thí sinh nộp
minh chứng học
bạ THPT, thành tích học
tập (áp dụng cộng
điểm) trong tuyển sinh đào tạo trình độ đại học, hình thức chính
quy năm 2026 như sau:
I. Minh chứng
học bạ THPT
- Phạm vi: tuyển sinh trong cả nước.
- Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp
trung học phổ thông (THPT) từ năm 2022 trở về trước đăng
ký xét tuyển theo phương thức xét
tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (Học bạ);
- Hồ sơ đăng ký
Hồ sơ gồm bản sao có công chứng:
- Căn cước công dân (mặt trước, mặt
sau);
- Học bạ THPT có đầy đủ chữ ký và đóng dấu của Ban
Giám hiệu;
- Bằng tốt nghiệp THPT;
- Hình ảnh minh chứng được hưởng
chính sách ưu tiên theo đối tượng (nếu đăng ký hưởng ưu tiên).
II. Minh chứng
thành tích học tập (áp dụng cộng điểm)
1. Phạm vi và
đối tượng
- Phạm vi: tuyển sinh trong cả nước.
- Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp
trung học phổ thông (THPT) đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt
nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (Học bạ);
2. Ngành tuyển sinh, tiêu chí xét tuyển và điểm cộng
tương ứng
2.1. Nguyên tắc xét điểm cộng
Đối với mỗi ngành xét tuyển, thí
sinh chỉ được lựa chọn nhóm đối tượng có mức điểm cộng cao nhất.
2.2. Điểm thưởng
Dành cho các đối tượng thí sinh
được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại
khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2.2.1. Nhóm 1: đối tượng được cộng 3,0 điểm
-
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi
đua toàn quốc;
- Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ
thi học sinh giỏi (HSG) quốc gia, quốc tế (QG, QT)/Khoa học kỹ thuật (KHKT) QG,
QT với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại các Phụ lục bên dưới; Xét giải đạt được
trong các năm 2024, 2025, 2026;
2.2.2. Nhóm 2: đối tượng được cộng 2,5 điểm
- Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ
thi HSG QG, QT/KHKT QG, QT với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định
tại các Phụ lục bên dưới; Xét giải đạt
được trong các năm 2024, 2025, 2026;
2.2.3. Nhóm 3: đối tượng được cộng 2,0 điểm
- Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ
thi HSG QG, QT/KHKT QG, QT với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định
tại các Phụ lục bên dưới; Xét giải đạt
được trong các năm 2024, 2025, 2026;
2.3. Điểm xét thưởng
2.3.1. Nhóm 4: đối tượng được cộng 1,5 điểm
- Thí sinh đạt giải khuyến khích
(hoặc giải tư nếu có) trong kỳ thi HSG QG, QT/KHKT QG, QT; Thí sinh đạt giải nhất
tại cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương do Sở GDĐT tổ chức; với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy
định tại các Phụ lục bên dưới; Xét
giải đạt được trong các năm 2024, 2025, 2026;
2.3.2. Nhóm 5: đối tượng được cộng 1,25 điểm
- Thí sinh đạt giải nhì trong kỳ
thi HSG /KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức với
môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại các Phụ lục bên dưới; Xét giải đạt được trong các năm 2024, 2025, 2026;
2.3.3. Nhóm 6: đối tượng được cộng 1,0 điểm
- Thí sinh đạt giải ba trong kỳ
thi HSG /KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức với
môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại các Phụ lục bên dưới; Xét giải đạt được trong các năm 2024, 2025, 2026;
2.3.3. Nhóm 7: đối tượng được cộng 0,75 điểm
- Thí
sinh đạt giải tư/giải khuyến khích (hoặc giải tư nếu có) trong kỳ thi HSG /KHKT
cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức với môn/lĩnh vực
phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại các Phụ lục bên dưới; Xét giải đạt được trong các năm 2024, 2025, 2026;
Lưu ý:
- Đối với mỗi ngành xét tuyển,
thí sinh chỉ được lựa chọn đối tượng, nhóm đối tượng có mức điểm cộng cao nhất.
- Thông báo nhận hồ sơ, minh chứng
không thay thế cho việc đăng ký nguyện vọng vào ngành của thí sinh. Thí sinh phải
thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh
chung của Bộ GDĐT.
3. Hồ sơ, thời gian và cách thức nộp
3.1. Hồ sơ đăng ký
Hồ sơ gồm bản sao có công chứng:
- Căn cước công dân (mặt trước, mặt
sau);
- Minh chứng xác nhận thuộc nhóm
đối tượng cộng điểm trong tuyển sinh (Danh mục minh chứng cần nộp thí sinh xem
tại Phụ lục);
- Hình ảnh minh chứng được hưởng
chính sách ưu tiên theo đối tượng (nếu đăng ký hưởng ưu tiên).
3.2. Thời gian, hình thức nộp minh chứng
- Thời gian: Từ ngày ban hành
thông báo đến 17h00 ngày 10/6/2026.
- Hình thức đăng ký: gửi hồ sơ về
địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng, phường Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.835705
4. Lệ phí
- Lệ phí: miễn phí;
Để biết
thêm chi tiết, thí sinh vui lòng truy cập trang Tuyển sinh của Trường Đại học
Sư phạm Kỹ thuật tại địa chỉ http://tuyensinh.ute.udn.vn
hoặc liên hệ với Phòng Đào tạo, Trường ĐHSPKT, 48 Cao Thắng, phường Hải Châu,
thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3835705./.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH
ĐƯỢC XÉT CỘNG ĐIỂM TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và học
sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
TT
|
Môn thi
HSG
|
Các ngành xét tuyển
|
Mã ĐKXT
|
|
1.
|
Toán,
Vật lý,
Hóa học
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
|
7510103
|
|
2.
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
|
7510104
|
|
3.
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
|
7510201
|
|
4.
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
5.
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
|
6.
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
|
7510205A
|
|
7.
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
7510205KT
|
|
8.
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
|
7510206
|
|
9.
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
|
7510301A
|
|
10.
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
|
7510301B
|
|
11.
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7510302
|
|
12.
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
|
7510302A
|
|
13.
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7510303
|
|
14.
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
7510303KT
|
|
15.
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
|
7580210
|
|
16.
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
|
7510201A
|
|
17.
|
Công nghệ vật liệu
(chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
|
7510402A
|
|
18.
|
Toán,
Vật lý
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
7510101
|
|
19.
|
Toán,
Hóa học,
Sinh học
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
7510406
|
|
20.
|
Kỹ thuật thực phẩm
|
7540102
|
|
21.
|
Kỹ thuật thực phẩm
(chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
|
7540102A
|
|
22.
|
Công nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
|
7510402
|
|
23.
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
7510401
|
|
24.
|
Toán,
Vật lý,
Tin học
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
|
25.
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành Công nghệ thông tin)
|
7140214
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐƯỢC XÉT CỘNG ĐIỂM TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
CHÍNH QUY NĂM 2026
Thí sinh đạt giải tại cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc
tế và cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
TT
|
Lĩnh vực thi
khoa học kỹ
thuật
|
Ngành được
xét tuyển thẳng
|
Mã ngành
|
|
1
|
Vi
sinh; Hóa sinh; Kỹ thuật y sinh; Sinh học tế bào và phân tử; Y sinh và khoa học
sức khỏe
|
Kỹ thuật
thực phẩm
|
7540102
|
|
Kỹ thuật
thực phẩm
(chuyên
ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
|
7540102A
|
|
2
|
Hoá học,
Khoa học vật liệu
|
Công
nghệ kỹ thuật hoá học
|
7510401
|
|
Công
nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
|
7510402
|
|
Công
nghệ vật liệu
(chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
|
7510402A
|
|
3
|
Phần mềm
hệ thống
|
Công
nghệ thông tin
|
7480201
|
|
Sư phạm
Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành Công nghệ thông tin)
|
7140214
|
|
4
|
Kỹ thuật
Cơ khí
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên
ngành Cơ khí chế tạo)
|
7510201
|
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
|
7510201A
|
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
(đào tạo
2 năm đầu tại Kon Tum)
|
7510205KT
|
|
Công
nghệ kỹ thuật nhiệt
(chuyên
ngành Nhiệt - Điện lạnh)
|
7510206
|
|
5
|
Khoa học
trái đất và môi trường; Tài nguyên & Môi trường
|
Công
nghệ kỹ thuật môi trường
|
7510406
|
|
6
|
Robot
và máy thông minh
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7510303
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
7510303KT
|
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
(chuyên ngành Ô tô điện)
|
7510205A
|
|
7
|
Hệ thống
nhúng
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
|
7510301A
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7510303
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
7510303KT
|
|
8
|
Thông
tin-Điện tử-Viễn thông
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
|
7510301A
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
|
7510301B
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7510302
|
|
Công
nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
|
7510302A
|